Archive

Archive for May, 2010

Knowing You, Jesus

May 23, 2010 Leave a comment

All I once held dear, built my life upon
All this world reveres, and wars to own
All I once thought gain I have counted loss
Spent and worthless now, compared to this

Knowing you, Jesus
Knowing you, there is no greater thing
You’re my all, you’re the best
You’re my joy, my righteousness
And I love you, Lord

Now my heart’s desire is to know you more
To be found in you and known as yours
To possess by faith what I could not earn
All-surpassing gift of righteousness

Oh, to know the power of your risen life
And to know You in Your sufferings
To become like you in your death, my Lord
So with you to live and never die

Graham Kendrick
Copyright © 1993 Make Way Music,
http://www.grahamkendrick.co.uk

认识祢,耶稣
(领诗许严凯蒂师母伴奏许安凯弟兄)

1. 前我心宝贵,世上的虚荣,
今生的骄傲,高举自我,
今为主耶稣,将万事丢弃,
前我心宝贵,尽作有损。

认识祢,耶稣,
认识祢,是我一生至宝,
主祢是,我一切,
我喜乐,我的公义,
主我深爱祢。

2. 今我心渴慕,惟认识耶稣,
属于主基督,在祂里面,
那不能赚取,无比的救恩,
凭着祂宝血,得以称义。

认识祢,耶稣,
认识祢,是我一生至宝,
主祢是,我一切,
我喜乐,我的公义,
主我深爱祢。

3. 让我能经历,祢复活大能,
让我与基督,一同受苦,
更像我恩主,效法祂的死,
让我与基督,一同活着。

认识祢,耶稣,
认识祢,是我一生至宝,
主祢是,我一切,
我喜乐,我的公义,
主我深爱祢。

认识祢,耶稣,
认识祢,是我一生至宝,
主祢是,我一切,
我喜乐,我的公义,
主我深爱祢。
主我深爱祢。

Categories: Uncategorized

Chinese-Vietnamese 1

May 23, 2010 Leave a comment
1. 清水东流
Thanh thủy đông lưu
qing shuĭ dong liú
2. 门
Môn
mén
3. 停
Đình
tíng
4. 免费
Miễn phí
miăn fèi
5. 其他
Kỳ tha
qí ta
6. 天堂
Thiên đường
tian táng
7. 天使
Thiên sử
tian shĭ
8. 火车
Hỏa xa
huǒ che
9. 天福
Thiên phúc
tian fú
10. 主
Chu’a
zhŭ
祝福
11. Chúc phúc
zhù fú
12. 祷告
Đảo cáo
dǎo gào
13. 不可以
Bất khả dĩ
bù kĕ yĭ
14. 可以
Khả dĩ
kĕ yĭ
15. 热心
Nhiệt tâm
rè xin
16. 隔心
Cách tâm
gé xin
17. 联系
Liên hệ
lián xì
18. 练习
Luyện tập
liàn xí
19. 真的
Chân đích
zhen de
20. 创建
Sáng kiến
chuàng jiàn
21. 赛出
Tái xuất
sài chu
22. 天德
Thiên đức
tian dé
23. 本
Bổn vốn or bản
bĕn
24. 出版
Xuất bản
chu băn

1. 清水东流
Thanh thủy đông lưuqing shuĭ dong liú
2. 门
Mônmén
3. 停
Đìnhtíng
4. 免费
Miễn phímiăn fèi
5. 其他
Kỳ thaqí ta
6. 天堂
Thiên đườngtian táng
7. 天使
Thiên sửtian shĭ
8. 火车
Hỏa xahuǒ che
9. 天福
Thiên phúctian fú
10. 主
Chu’azhŭ
祝福
11. Chúc phúczhù fú
12. 祷告
Đảo cáodǎo gào
13. 不可以
Bất khả dĩbù kĕ yĭ
14. 可以
Khả dĩkĕ yĭ
15. 热心
Nhiệt tâmrè xin
16. 隔心
Cách tâmgé xin
17. 联系
Liên hệlián xì
18. 练习
Luyện tậpliàn xí
19. 真的
Chân đíchzhen de
20. 创建
Sáng kiếnchuàng jiàn
21. 赛出
Tái xuấtsài chu
22. 天德
Thiên đứctian dé
23. 本
Bổn vốn or bảnbĕn
24. 出版
Xuất bảnchu băn

Categories: Uncategorized